dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
19
20
21
22
23
»
»»
Words Containing "c^"
Chỉ mặt vạch tên
Chỉ mặt vạch trán
Chim đậu chẳng bắt, bắt chim bay
Chim bay cung xếp, thỏ chết chó thui
Chim bay sát núi là sà, sóng dồi biển động trời đà sắp mưa
Chim bay sát núi là sà, sóng dồn biển động trời đà chuyển mưa
Chim bay về núi trời dợ, chim bay về chợ trời mưa
Chìm cá giạt bèo
Chim câu, gà gáy, vịt bầu, cả ba giống ấy có giầu mới nuôi
Chim chèo bẻo nhỏ hơn con qua
Chim chích đá trèo bồ nông
Chim chích ghẹo bồ nông
Chim chích lạc rừng
Chim chích mà ghẹo bồ nông
Chim chích mà ghẹo bồ nông, đến khi nó mổ lạy ông tôi chừa
Chim chích mà ghẹo bồ nông, đến khi nó mổ lạy ông xin chừa
Chim chích được mấy hột lông
Chim chích được mấy hột lông, chuồn chuồn được mấy hột thịt
Chim chích vào rừng
Chim có cánh, cá có vẩy
Chim có cánh, cá có vây
Chim công mồi, mèo công con
Chim có tổ, người có tông
Chim cùng thì mổ, hổ cùng thì vồ
Chim cùng thì mổ, hổ cùng thì vô
Chim én, chim sẻ không biết được chí của chim hồng hộc
Chim đẹp nhờ lông, người đẹp nhờ áo
Chim gà, cây cau, rau cải, nhân ngãi vợ, đầy tớ con
Chim giải coi tốt mã dài đuôi
Chim ham trái chín ăn xa, nhớ nguồn lại hướng cội đa tìm về
Chim hoa, cá nhảy chớ nuôi, những người lông bụng
Chim hoa gà cú chớ nuôi
Chim hoa gà cú chớ nuôi, những người lông bụng chớ chơi bạn cùng
Chim kêu ai nỡ bắn
Chim kêu ai nỡ nhồi đạn
Chim khôn ai nỡ bắn, người khôn ai nỡ nặng lời
Chim khôn ai nỡ bắn, người khôn ai nỡ nói nặng
Chim khôn đã mắc phải dò
Chim khôn đậu nóc nhà quan
Chim khôn đậu nóc nhà quan, giai khôn tìm vợ, gái ngoan tìm chồng
Chim khôn đậu nóc nhà quan, trai khôn tìm vợ, gái ngoan tìm chồng
Chim khôn chưa bắt đã bay, người khôn chưa nói dang tay đỡ lời
Chim khôn chưa bắt đã bay, người khôn ít nói, ít hay trả lời
Chim khôn dO nóc nhà quan
Chim khôn kêu nhiều tiếng, người khôn biến nhiều lời
Chim khôn kêu tiếng rảnh rang
Chim khôn kêu tiếng rảnh rang, người khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe
Chim khôn, khôn cả từ lông, khôn cả tận lồng, người gánh cũng khôn
Chim khôn khôn cả từ lông, khôn cả từ lồng, thẳng gánh cũng khôn
Chim khôn, khôn cả vì lông, khôn cả vừa lồng người gánh cũng khôn
Chim khôn lót ổ lựa cành, gái khôn lựa chốn trai lành gửi thân
Chim khôn lựa cành đậu, người khôn lựa chúa thờ
Chim khôn lựa nhánh lựa cành, gái khôn lựa chốn trai lành gửi thân
Chim khôn mắc phải lưới hồng
Chim khôn thử tiếng, người ngoan thử lời
Chim khôn tiếc lông, người khôn tiếc lời
Chim khôn tiếc lông, người ngoan tiếc lời
Chim khôn tiếng kêu rảnh rang, người khôn tiếng nói dịu dàng dễ nghe
Chim khôn tìm cây mà đậu
Chim khôn tìm chỗ đậu
Chim khôn tìm chỗ mà đậu
Chim khôn tránh bẫy, người khôn tránh lời
Chim khôn tránh bẫy tránh dò, người khôn tránh kẻ hồ đồ mới khôn
Chim khôn tránh lưới tránh dò
Chim khôn tránh lưới tránh dò, người khôn tránh chốn xô bồ mới khôn
Chim khôn tránh lưới tránh dò, người khôn tránh chốn xô đồ mới khôn
Chim liền cánh, cây liền cành
Chim lồng cá chậu
Chim mắc lưới hồng
Chim mạnh về cánh
Chim mạnh về cánh, cá mạnh về vây
Chim mía Xuân Phổ, cá bống sông Trà, kẹo gương Thu Xà, mạch nha Thi Phổ
Chim mồi chó săn
Chim ngói mùa thu, chim cu mùa hè
Chim ngói vào mùa thu và chim cu vào mùa hè thì béo, thịt ngon
Chim nhát là chim sống lâu
Chim nhớ cây, tớ quên thầy
Chỉ một đường, đi một nẻo
Chim phượng hoàng không màng tới muỗi
Chim quyên xuống đất ăn giun, anh hùng lỡ vận lên nguồn đốt than
Chim ra khỏi lồng không trở lại
Chim ra khỏi lồng không trông trở lại
Chim ra khỏi lồng khôn trông trở lại
Chim sa cá lặn
Chim sa, cá nhảy
Chim sa, cá nhảy chớ chơi
Chim sa, cá nhảy chớ chơi, những người lông bụng chớ chơi bạn cùng
Chim sa cá nhảy chớ nuôi, những người lông bụng chớ chơi bạn cùng
Chim sa cá nhảy thì đừng có ăn
Chim sáo sậu lồng sơn son
««
«
19
20
21
22
23
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...